nav
logo

menu

* specialties

  • 1
    S01.
    Tôm càng xanh nướng rượu Bầu Đá/xóc tỏi

    *

    245.000/unit
    1.200.000/kg

  • 2
    S02.
    * Cá Chình: Nướng muối ớt/ Nướng lá lốt/ Riềng mẻ

    *

    385.000/set
    1.200.000/kg

  • 3
    S03.
    * Cá bống mú chưng tương

    *

    850.000/kg

  • 4
    S04.
    * Cá Chép Um Dưa/Chiên Xù

    *

  • 5
    S05.
    * Cá Chim Trắng : Nướng muối ớt/ Um dưa chua/ Hấp hành

    *

  • 6
    S06.
    * Cá Tầm : Rang muối xốp/ Nướng muối ớt / Hấp hành

    *

  • 7
    S07.
    * Cua lột: Xóc tỏi/Chiên cốm/Rang muối xốp

    *

  • 8
    S08.
    * Cua Gạch/Ghẹ : Rang me/Nướng mọi/Nổ muối hột

    *

  • 9
    S09.
    * Lươn : nướng lá chanh / chiên giòn mỡ hành / xào cari sả ớt / lẩu chua.

  • 10
    S10.
    * Cá lóc đồng : nướng lá chuối / nấu cháo hành / hấp bầu.

    *

  • 11
    S11.
    * Cơm nếp bắc + thịt thăn kho tiêu / gà ta hấp hành

    *

  • 12
    S12.
    * Bò tơ Củ Chi nướng sả cây / xào sả ớt

    *

* appetizers

  • 1
    000.
    Cá rô bí chiên giòn chấm mắm me

    *

    80.000

  • 2
    002.
    Cá kèo chiên giòn chấm mắm me

    *

    90.000

  • 3
    003.
    Chả giò tôm cua SH

    *

  • 4
    004.
    Chả giò chiên chuối SH

    *

  • 5
    005.
    Hến xúc bánh đa

    *

  • 6
    006.
    Hến chiên giòn + bánh phồng tôm

    *

  • 7
    007.
    Ếch xào cà bát

    *

  • 8
    008.
    Ếch chiên giòn + mắm me

    *

  • 9
    009.
    Ếch rang muối

    *

  • 10
    010.
    Nghêu hấp lá chanh / sả ớt

    *

  • 11
    011.
    Nghêu nướng bơ tỏi

    *

  • 12
    012.
    Nghêu xào lá quế

    *

  • 13
    013.
    Đậu hũ lướt ván SH

    *

  • 14
    014.
    Đậu hũ cháy mỡ hành SH

    *

  • 15
    015.
    Cơm nướng + cá cơm

    *

* salads

  • 1
    057.
    Gỏi hến đu đủ

    *

  • 2
    058.
    Gỏi rau tiến vua (hải sản / heo / gà)

  • 3
    059.
    Gỏi củ hủ dừa (hải sản / heo / gà)

  • 4
    060.
    Gỏi bưởi tôm mực

    *

  • 5
    061.
    Gỏi bắp bò

    *

  • 6
    062.
    Gỏi gà ta xé phay

    *

* common

  • 1
    016.
    Chả cá lăng SH

    *

  • 2
    017.
    Đuôi cá lăng nướng muối ớt (20’)

    *

  • 3
    018.
    Bò lúc lắc khoai tây

    *

  • 4
    019.
    Bún tôm chanh dây

    *

  • 5
    020.
    Bánh đa cua Hải Phòng

    *

  • 6
    021.
    Bún chả giò tôm cua

    *

  • 7
    022.
    Bún thịt xào Nam Bộ

    *

  • 8
    023.
    Miến xào hến

    *

  • 9
    024.
    Miến xào cua

    *

  • 10
    025.
    Cơm chiên gà xé

    *

  • 11
    026.
    Cơm chiên ghẹ SH

    *

  • 12
    027.
    Cơm chiên Việt Nam

  • 13
    028.
    Cơm chiên tôm

    *

  • 14
    029.
    Gỏi cuốn tôm thịt

    *

  • 15
    030.
    Vú dê nướng chao (20’)

    *

  • 16
    031.
    Vú dê nướng me (20’)

    *

  • 17
    032.
    Gà ta nướng mọi (20’)

    *

  • 18
    033.
    Gà ta hấp lá chanh + xôi chiên phồng

    *

  • 19
    034.
    Gà ta rô ti

    *

  • 20
    035.
    Bò nướng lá lốt + bánh tráng (20’)

    *

  • 21
    036.
    Bò nướng lá chuối (20’)

    *

  • 22
    037.
    Bò hầm tiêu xanh (20’)

    *

  • 23
    038.
    Bò sốt nấm + bánh mì

    *

  • 24
    039.
    Bắp bò luộc cuốn bánh tráng

    *

  • 25
    040.
    Ba rọi nướng mọi + bún & bánh tráng (20’)

    *

  • 26
    041.
    Thịt luộc cuốn bánh tráng

    *

  • 27
    042.
    Sườn non nướng mật + xôi chiên phồng (20’)

    *

* seafood

  • 1
    043.
    Cá nục nướng sốt me + bánh tráng (20’)

    *

  • 2
    044.
    Cá nục hấp mỡ hành cuốn bánh tráng (20’)

    *

  • 3
    045.
    Cá nục nướng lá chuối + bánh tráng (20’)

    *

  • 4
    046.
    Cá nục nướng muối ớt + bánh tráng (20’)

    *

  • 5
    047.
    Chả cá thác lác nướng lá chuối (20’)

    *

  • 6
    048.
    Chả cá thác lác chiên cốm

    *

  • 7
    049.
    Mực tươi chiên cơm dừa

    *

  • 8
    050.
    Mực tươi hấp gừng

    *

  • 9
    051.
    Mực tươi nướng satế (20’)

    *

  • 10
    052.
    Tôm sú nướng rượu Bàu Đá (20’)

    *

  • 11
    053.
    Tôm sú rang muối

    *

  • 12
    054.
    Tôm sú quay me

    *

  • 13
    055.
    Tôm sú chiên cốm

    *

  • 14
    056.
    Tôm sú nướng xiên (20’)

    *

* hot pots

  • 1
    063.
    Lẩu hải sản chua cay

    *

  • 2
    064.
    Lẩu cá lăng nấu măng chua

    *

  • 3
    065.
    Lẩu gà ta tẩm sấu

    *

  • 4
    066.
    Lẩu cua đồng

    *

  • 5
    067.
    Lẩu tôm nấu chanh dây

    *

  • 6
    068.
    Lẩu nghêu chua cay

    *

  • 7
    069.
    Nước /rau lẩu thêm

    *

*

  • 1
    070.
    Tôm sú kho tộ

    *

  • 2
    071.
    Tôm sú cháy tỏi

    *

  • 3
    072.
    Gà ta luộc

    *

  • 4
    073.
    Ốc bươu xào măng

    *

  • 5
    074.
    Cà bung

    *

  • 6
    075.
    Lòng gà xào mướp hương

    *

  • 7
    076.
    Mực xào chua ngọt

    *

  • 8
    077.
    Mực xào sả ớt

    *

  • 9
    078.
    Mắm cá lóc chưng thịt

    *

  • 10
    079.
    Bò xào khoai tây

    *

  • 11
    080.
    Bò xào hành cần

    *

  • 12
    081.
    Bông thiên lý xào bò

    *

  • 13
    082.
    Cần nước xào thịt bò

    *

  • 14
    083.
    Khoai tây chiên

    *

  • 15
    084.
    Đậu hũ chiên giòn mỡ hành

    *

  • 16
    085.
    Đậu hũ chiên xả

    *

  • 17
    086.
    Trứng chiên hành thịt

  • 18
    087.
    Cá thu chiên giòn + sốt cà / mỡ hành

    *

  • 19
    088.
    Chả cá thác lác + mắm nhĩ

    *

  • 20
    089.
    Cơm trắng

    *

  • 21
    090.
    Tép ruốc chưng thịt Hà Nội

    *

  • 22
    091.
    Mắm ruốc xào Nam Bộ

    *

  • 23
    092.
    Cá cơm kho tiêu

    *

  • 24
    093.
    Cá kèo kho tộ

    *

  • 25
    094.
    Cá lóc kho tộ

    *

  • 26
    095.
    Cá rô kho tộ

    *

  • 27
    096.
    Cá nục + cà chua kho tộ

    *

  • 28
    097.
    Cá bông lau kho thơm

    *

  • 29
    098.
    Cá trê chiên mắm gừng

    *

  • 30
    099.
    Dồi trường xào cải chua

    *

  • 31
    100.
    Dồi trường hấp

    *

  • 32
    101.
    Nạc dăm kho tiêu

    *

  • 33
    102.
    Ba chỉ kho tộ

    *

  • 34
    103.
    Thịt luộc rau sống + mắm tôm chua

    *

  • 35
    104.
    Thịt đông + dưa chua

    *

  • 36
    105.
    Thịt kho trứng

    *

  • 37
    106.
    Thịt ba chỉ chiên ngũ vị

    *

  • 38
    107.
    Sườn non chiên ngũ vị

    *

  • 39
    108.
    Rau luộc + mắm kho tộ

    *

  • 40
    109.
    Bông thiên lý xào tỏi

    *

  • 41
    110.
    Rau tiến vua xào tỏi

    *

  • 42
    111.
    Cải thìa xào dầu hào

    *

  • 43
    112.
    Sà lách dầu giấm

    *

  • 44
    113.
    Mướp hương xào tỏi

    *

  • 45
    114.
    Đậu bắp luộc chấm chao

    *

  • 46
    115.

    *

  • 47
    116.
    Rau muống luộc + nước sốt cà

    *

  • 48
    117.
    Rau muống xào tỏi

    *

  • 49
    118.
    Rau mồng tơi xào tỏi

    *

  • 50
    119.
    Rau lang xào tỏi

    *

  • 51
    120.
    Cần nước xào tỏi

    *

  • 52
    121.
    Khổ qua xào trứng

    *

  • 53
    122.
    Dưa chua + cà pháo + mắm tôm

    *

  • 54
    123.
    Canh cá thu nấu ngót

    *

  • 55
    124.
    Canh bầu nấu tôm sú

  • 56
    125.
    Canh gà ta nấu lá giang

  • 57
    126.
    Canh măng cá thác lác

    *

  • 58
    127.
    Canh khoai sọ nấu sườn

    *

  • 59
    128.
    Canh nghêu nấu riêu

    *

  • 60
    129.
    Canh chua cá lóc (hoặc đầu cá lóc)

    *

  • 61
    130.
    Canh chua cá bông lau

    *

  • 62
    131.
    Canh mồng tơi cua đồng

    *

  • 63
    132.
    Canh cá rô đồng nấu cải xanh

    *

  • 64
    133.
    Canh khổ qua + thịt bằm

  • 65
    134.
    Canh sấu nấu sườn non

    *

* vegetarian

  • 1
    135.
    Bún gạo xào chay

    *

  • 2
    136.
    Gỏi củ hủ dừa /Rau Tiến Vua chay

    *

  • 3
    137.
    Gỏi bưởi chay

    *

* specialties

  • 1
    S01.
    Tôm càng xanh nướng rượu Bầu Đá/xóc tỏi

    *

    245.000/unit
    1.200.000/kg

  • 2
    S02.
    * Cá Chình: Nướng muối ớt/ Nướng lá lốt/ Riềng mẻ

    *

    385.000/set
    1.200.000/kg

  • 3
    S03.
    * Cá bống mú chưng tương

    *

    850.000/kg

  • 4
    S04.
    * Cá Chép Um Dưa/Chiên Xù

    *

  • 5
    S05.
    * Cá Chim Trắng : Nướng muối ớt/ Um dưa chua/ Hấp hành

    *

  • 6
    S06.
    * Cá Tầm : Rang muối xốp/ Nướng muối ớt / Hấp hành

    *

  • 7
    S07.
    * Cua lột: Xóc tỏi/Chiên cốm/Rang muối xốp

    *

  • 8
    S08.
    * Cua Gạch/Ghẹ : Rang me/Nướng mọi/Nổ muối hột

    *

  • 9
    S09.
    * Lươn : nướng lá chanh / chiên giòn mỡ hành / xào cari sả ớt / lẩu chua.

  • 10
    S10.
    * Cá lóc đồng : nướng lá chuối / nấu cháo hành / hấp bầu.

    *

  • 11
    S11.
    * Cơm nếp bắc + thịt thăn kho tiêu / gà ta hấp hành

    *

  • 12
    S12.
    * Bò tơ Củ Chi nướng sả cây / xào sả ớt

    *

* appetizers

  • 1
    000.
    Cá rô bí chiên giòn chấm mắm me

    *

    80.000

  • 2
    002.
    Cá kèo chiên giòn chấm mắm me

    *

    90.000

  • 3
    003.
    Chả giò tôm cua SH

    *

  • 4
    004.
    Chả giò chiên chuối SH

    *

  • 5
    005.
    Hến xúc bánh đa

    *

  • 6
    006.
    Hến chiên giòn + bánh phồng tôm

    *

  • 7
    007.
    Ếch xào cà bát

    *

  • 8
    008.
    Ếch chiên giòn + mắm me

    *

  • 9
    009.
    Ếch rang muối

    *

  • 10
    010.
    Nghêu hấp lá chanh / sả ớt

    *

  • 11
    011.
    Nghêu nướng bơ tỏi

    *

  • 12
    012.
    Nghêu xào lá quế

    *

  • 13
    013.
    Đậu hũ lướt ván SH

    *

  • 14
    014.
    Đậu hũ cháy mỡ hành SH

    *

  • 15
    015.
    Cơm nướng + cá cơm

    *

* salads

  • 1
    057.
    Gỏi hến đu đủ

    *

  • 2
    058.
    Gỏi rau tiến vua (hải sản / heo / gà)

  • 3
    059.
    Gỏi củ hủ dừa (hải sản / heo / gà)

  • 4
    060.
    Gỏi bưởi tôm mực

    *

  • 5
    061.
    Gỏi bắp bò

    *

  • 6
    062.
    Gỏi gà ta xé phay

    *

* common

  • 1
    016.
    Chả cá lăng SH

    *

  • 2
    017.
    Đuôi cá lăng nướng muối ớt (20’)

    *

  • 3
    018.
    Bò lúc lắc khoai tây

    *

  • 4
    019.
    Bún tôm chanh dây

    *

  • 5
    020.
    Bánh đa cua Hải Phòng

    *

  • 6
    021.
    Bún chả giò tôm cua

    *

  • 7
    022.
    Bún thịt xào Nam Bộ

    *

  • 8
    023.
    Miến xào hến

    *

  • 9
    024.
    Miến xào cua

    *

  • 10
    025.
    Cơm chiên gà xé

    *

  • 11
    026.
    Cơm chiên ghẹ SH

    *

  • 12
    027.
    Cơm chiên Việt Nam

  • 13
    028.
    Cơm chiên tôm

    *

  • 14
    029.
    Gỏi cuốn tôm thịt

    *

  • 15
    030.
    Vú dê nướng chao (20’)

    *

  • 16
    031.
    Vú dê nướng me (20’)

    *

  • 17
    032.
    Gà ta nướng mọi (20’)

    *

  • 18
    033.
    Gà ta hấp lá chanh + xôi chiên phồng

    *

  • 19
    034.
    Gà ta rô ti

    *

  • 20
    035.
    Bò nướng lá lốt + bánh tráng (20’)

    *

  • 21
    036.
    Bò nướng lá chuối (20’)

    *

  • 22
    037.
    Bò hầm tiêu xanh (20’)

    *

  • 23
    038.
    Bò sốt nấm + bánh mì

    *

  • 24
    039.
    Bắp bò luộc cuốn bánh tráng

    *

  • 25
    040.
    Ba rọi nướng mọi + bún & bánh tráng (20’)

    *

  • 26
    041.
    Thịt luộc cuốn bánh tráng

    *

  • 27
    042.
    Sườn non nướng mật + xôi chiên phồng (20’)

    *

* seafood

  • 1
    043.
    Cá nục nướng sốt me + bánh tráng (20’)

    *

  • 2
    044.
    Cá nục hấp mỡ hành cuốn bánh tráng (20’)

    *

  • 3
    045.
    Cá nục nướng lá chuối + bánh tráng (20’)

    *

  • 4
    046.
    Cá nục nướng muối ớt + bánh tráng (20’)

    *

  • 5
    047.
    Chả cá thác lác nướng lá chuối (20’)

    *

  • 6
    048.
    Chả cá thác lác chiên cốm

    *

  • 7
    049.
    Mực tươi chiên cơm dừa

    *

  • 8
    050.
    Mực tươi hấp gừng

    *

  • 9
    051.
    Mực tươi nướng satế (20’)

    *

  • 10
    052.
    Tôm sú nướng rượu Bàu Đá (20’)

    *

  • 11
    053.
    Tôm sú rang muối

    *

  • 12
    054.
    Tôm sú quay me

    *

  • 13
    055.
    Tôm sú chiên cốm

    *

  • 14
    056.
    Tôm sú nướng xiên (20’)

    *

* hot pots

  • 1
    063.
    Lẩu hải sản chua cay

    *

  • 2
    064.
    Lẩu cá lăng nấu măng chua

    *

  • 3
    065.
    Lẩu gà ta tẩm sấu

    *

  • 4
    066.
    Lẩu cua đồng

    *

  • 5
    067.
    Lẩu tôm nấu chanh dây

    *

  • 6
    068.
    Lẩu nghêu chua cay

    *

  • 7
    069.
    Nước /rau lẩu thêm

    *

*

  • 1
    070.
    Tôm sú kho tộ

    *

  • 2
    071.
    Tôm sú cháy tỏi

    *

  • 3
    072.
    Gà ta luộc

    *

  • 4
    073.
    Ốc bươu xào măng

    *

  • 5
    074.
    Cà bung

    *

  • 6
    075.
    Lòng gà xào mướp hương

    *

  • 7
    076.
    Mực xào chua ngọt

    *

  • 8
    077.
    Mực xào sả ớt

    *

  • 9
    078.
    Mắm cá lóc chưng thịt

    *

  • 10
    079.
    Bò xào khoai tây

    *

  • 11
    080.
    Bò xào hành cần

    *

  • 12
    081.
    Bông thiên lý xào bò

    *

  • 13
    082.
    Cần nước xào thịt bò

    *

  • 14
    083.
    Khoai tây chiên

    *

  • 15
    084.
    Đậu hũ chiên giòn mỡ hành

    *

  • 16
    085.
    Đậu hũ chiên xả

    *

  • 17
    086.
    Trứng chiên hành thịt

  • 18
    087.
    Cá thu chiên giòn + sốt cà / mỡ hành

    *

  • 19
    088.
    Chả cá thác lác + mắm nhĩ

    *

  • 20
    089.
    Cơm trắng

    *

  • 21
    090.
    Tép ruốc chưng thịt Hà Nội

    *

  • 22
    091.
    Mắm ruốc xào Nam Bộ

    *

  • 23
    092.
    Cá cơm kho tiêu

    *

  • 24
    093.
    Cá kèo kho tộ

    *

  • 25
    094.
    Cá lóc kho tộ

    *

  • 26
    095.
    Cá rô kho tộ

    *

  • 27
    096.
    Cá nục + cà chua kho tộ

    *

  • 28
    097.
    Cá bông lau kho thơm

    *

  • 29
    098.
    Cá trê chiên mắm gừng

    *

  • 30
    099.
    Dồi trường xào cải chua

    *

  • 31
    100.
    Dồi trường hấp

    *

  • 32
    101.
    Nạc dăm kho tiêu

    *

  • 33
    102.
    Ba chỉ kho tộ

    *

  • 34
    103.
    Thịt luộc rau sống + mắm tôm chua

    *

  • 35
    104.
    Thịt đông + dưa chua

    *

  • 36
    105.
    Thịt kho trứng

    *

  • 37
    106.
    Thịt ba chỉ chiên ngũ vị

    *

  • 38
    107.
    Sườn non chiên ngũ vị

    *

  • 39
    108.
    Rau luộc + mắm kho tộ

    *

  • 40
    109.
    Bông thiên lý xào tỏi

    *

  • 41
    110.
    Rau tiến vua xào tỏi

    *

  • 42
    111.
    Cải thìa xào dầu hào

    *

  • 43
    112.
    Sà lách dầu giấm

    *

  • 44
    113.
    Mướp hương xào tỏi

    *

  • 45
    114.
    Đậu bắp luộc chấm chao

    *

  • 46
    115.

    *

  • 47
    116.
    Rau muống luộc + nước sốt cà

    *

  • 48
    117.
    Rau muống xào tỏi

    *

  • 49
    118.
    Rau mồng tơi xào tỏi

    *

  • 50
    119.
    Rau lang xào tỏi

    *

  • 51
    120.
    Cần nước xào tỏi

    *

  • 52
    121.
    Khổ qua xào trứng

    *

  • 53
    122.
    Dưa chua + cà pháo + mắm tôm

    *

  • 54
    123.
    Canh cá thu nấu ngót

    *

  • 55
    124.
    Canh bầu nấu tôm sú

  • 56
    125.
    Canh gà ta nấu lá giang

  • 57
    126.
    Canh măng cá thác lác

    *

  • 58
    127.
    Canh khoai sọ nấu sườn

    *

  • 59
    128.
    Canh nghêu nấu riêu

    *

  • 60
    129.
    Canh chua cá lóc (hoặc đầu cá lóc)

    *

  • 61
    130.
    Canh chua cá bông lau

    *

  • 62
    131.
    Canh mồng tơi cua đồng

    *

  • 63
    132.
    Canh cá rô đồng nấu cải xanh

    *

  • 64
    133.
    Canh khổ qua + thịt bằm

  • 65
    134.
    Canh sấu nấu sườn non

    *

* vegetarian

  • 1
    135.
    Bún gạo xào chay

    *

  • 2
    136.
    Gỏi củ hủ dừa /Rau Tiến Vua chay

    *

  • 3
    137.
    Gỏi bưởi chay

    *